- 心tâm(trái tim (tượng hình))
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
lo lắng; buồn sầu; sầu muộn
中为某事感到不安或担忧wèi mǒushì gǎndào búān huò dānnyōu
Bạn không cần phải lo lắng cho tôi.
lo lắng; buồn sầu; sầu muộn
中为某事感到不安或担忧wèi mǒushì gǎndào búān huò dānnyōu
Bạn không cần phải lo lắng cho tôi.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
lo lắng; buồn sầu; sầu muộn
lo lắng; buồn sầu; sầu muộn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.