- 弗phất(chẳng, không)
- 貝bối(vỏ sò, tiền tệ)
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
pheromone (chất dẫn dụ hóa học giữa các sinh vật cùng loài)
Pheromone là một loại hóa chất.
pheromone (chất dẫn dụ hóa học giữa các sinh vật cùng loài)
Pheromone là một loại hóa chất.
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
Tâm trí bị che phủ mờ tối nên trở nên hồ đồ, không sáng suốt.
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
Tâm trí bị che phủ mờ tối nên trở nên hồ đồ, không sáng suốt.
pheromone (chất dẫn dụ hóa học giữa các sinh vật cùng loài)
pheromone (chất dẫn dụ hóa học giữa các sinh vật cùng loài)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.