- 干can(cây lúa (tượng hình biến thể))
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
thiệp chúc mừng năm mới
Tôi đã nhận được một tấm thiệp chúc mừng năm mới.
thiệp chúc mừng năm mới
Tôi đã nhận được rất nhiều thiệp chúc mừng năm mới.
thiệp chúc mừng năm mới
Tôi đã nhận được một tấm thiệp chúc mừng năm mới.
thiệp chúc mừng năm mới
Tôi đã nhận được rất nhiều thiệp chúc mừng năm mới.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
片 là hình ảnh nửa khúc gỗ bị chẻ đôi, tượng trưng cho một mảnh, một tờ mỏng.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
片 là hình ảnh nửa khúc gỗ bị chẻ đôi, tượng trưng cho một mảnh, một tờ mỏng.
thiệp chúc mừng năm mới
thiệp chúc mừng năm mới
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.