- ⺮trúc(cây tre)
- 夭yêu(uốn éo, trẻ trung)
Cây tre uốn éo trong gió trông như đang cười vui.
bị người am hiểu chê cười; để người trong nghề cười chê [thành ngữ]
Tác phẩm nhỏ này của tôi thật sự là trò cười cho các chuyên gia.
tự làm trò cười trước mặt người trong nghề [thành ngữ]
Mánh khóe nhỏ này của tôi thật sự là trò cười trước các chuyên gia.
bị người am hiểu chê cười; để người trong nghề cười chê [thành ngữ]
Tác phẩm nhỏ này của tôi thật sự là trò cười cho các chuyên gia.
tự làm trò cười trước mặt người trong nghề [thành ngữ]
Mánh khóe nhỏ này của tôi thật sự là trò cười trước các chuyên gia.
Cây tre uốn éo trong gió trông như đang cười vui.
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Cây tre uốn éo trong gió trông như đang cười vui.
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
bị người am hiểu chê cười; để người trong nghề cười chê [thành ngữ]
bị người am hiểu chê cười; để người trong nghề cười chê [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.