- ⺮trúc(cây tre)
- 弟đệ(em trai, thứ tự)
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
bệnh giarda (giardiasis)
Bệnh giardia là một loại nhiễm trùng đường ruột.
bệnh giarda (giardiasis)
Bệnh giardia là một loại nhiễm trùng đường ruột.
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
bệnh giarda (giardiasis)
bệnh giarda (giardiasis)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.