- 氵thủy(nước)
- 台đài/trị(cái đài, nền tảng)
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
Tư Trị Thông Giám (bộ thông sử biên niên đồ sộ do Tư Mã Quang biên soạn thời Bắc Tống năm 1084, gồm 294 quyển, ghi chép lịch sử từ năm 403 TCN đến năm 959 SCN)
“Tư trị thông giám” là một bộ sử lớn.
Tư Trị Thông Giám (bộ thông sử biên niên đồ sộ do Tư Mã Quang biên soạn thời Bắc Tống năm 1084, gồm 294 quyển, ghi chép lịch sử từ năm 403 TCN đến năm 959 SCN)
“Tư trị thông giám” là một bộ sử lớn.
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Tư Trị Thông Giám (bộ thông sử biên niên đồ sộ do Tư Mã Quang biên soạn thời Bắc Tống năm 1084, gồm 294 quyển, ghi chép lịch sử từ năm 403 TCN đến năm 959 SCN)
Tư Trị Thông Giám (bộ thông sử biên niên đồ sộ do Tư Mã Quang biên soạn thời Bắc Tống năm 1084, gồm 294 quyển, ghi chép lịch sử từ năm 403 TCN đến năm 959 SCN)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.