- 尚thượng(còn, hơn, tôn trọng)
- 貝bối(vỏ sò, tiền bạc)
Thưởng là dùng tiền bạc để tôn vinh người xứng đáng.
(lịch sự) vui lòng quang lâm; hạ cố ghé thăm
Xin mời ngài ghé qua.
(kính) ban vinh hạnh (bằng cách đến dự...); thưởng mặt
Xin mời ngài đến dự buổi tiệc của chúng tôi.
(kính) hạ cố đến; ban vinh dự (cho ai bằng cách xuất hiện)
(lịch sự) vui lòng quang lâm; hạ cố ghé thăm
Xin mời ngài ghé qua.
(kính) ban vinh hạnh (bằng cách đến dự...); thưởng mặt
Xin mời ngài đến dự buổi tiệc của chúng tôi.
(kính) hạ cố đến; ban vinh dự (cho ai bằng cách xuất hiện)
Thưởng là dùng tiền bạc để tôn vinh người xứng đáng.
Ánh sáng chiếu từ trên đầu người đứng thẳng — đó là hình ảnh của 光 (quang), nghĩa là ánh sáng.
Thưởng là dùng tiền bạc để tôn vinh người xứng đáng.
Ánh sáng chiếu từ trên đầu người đứng thẳng — đó là hình ảnh của 光 (quang), nghĩa là ánh sáng.
(lịch sự) vui lòng quang lâm; hạ cố ghé thăm
(lịch sự) vui lòng quang lâm; hạ cố ghé thăm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Xin mời ngài đến.
Xin mời ngài đến.