- 貝bối(vỏ sò, tiền bạc)
- 咅phẫu(nhổ ra)
Bồi thường là dùng tiền bạc để trả lại cho người bị thiệt hại.
cư xử nhẹ nhàng để xoa dịu; tỏ ra nhún nhường xin lỗi
Anh ấy luôn tỏ ra nhún nhường với sếp.
cẩn thận chiều chuộng; nịnh nọt cẩn thận khi đối xử với ai đó
Anh ấy luôn cẩn thận khi nói chuyện với sếp.
cư xử nhẹ nhàng để xoa dịu; tỏ ra nhún nhường xin lỗi
Anh ấy luôn tỏ ra nhún nhường với sếp.
cẩn thận chiều chuộng; nịnh nọt cẩn thận khi đối xử với ai đó
Anh ấy luôn cẩn thận khi nói chuyện với sếp.
Bồi thường là dùng tiền bạc để trả lại cho người bị thiệt hại.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Bồi thường là dùng tiền bạc để trả lại cho người bị thiệt hại.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
cư xử nhẹ nhàng để xoa dịu; tỏ ra nhún nhường xin lỗi
cư xử nhẹ nhàng để xoa dịu; tỏ ra nhún nhường xin lỗi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.