- 丁đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))
- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
công nhận; chấp thuận; thừa nhận
Anh ấy đã bỏ phiếu tán thành.
phiếu tán thành; phiếu thuận
công nhận; chấp thuận; thừa nhận
Anh ấy đã bỏ phiếu tán thành.
phiếu tán thành; phiếu thuận
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.
công nhận; chấp thuận; thừa nhận
công nhận; chấp thuận; thừa nhận
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.