- 羊dương(con dê/cừu)
- 大đại(to lớn)
Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.
thánh ca; thánh vịnh (Kitô giáo)
Chúng tôi hát thánh ca.
thánh ca; thánh vịnh (Kitô giáo)
Chúng tôi hát thánh ca.
Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.
Thơ là những lời nói được gìn giữ trang trọng như trong chùa.
Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.
Thơ là những lời nói được gìn giữ trang trọng như trong chùa.
thánh ca; thánh vịnh (Kitô giáo)
thánh ca; thánh vịnh (Kitô giáo)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.