- 土thổ(đất)
- 止chỉ(bàn chân, bước đi)
Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.
suy tàn; suy sụp; đi xuống
Sự nghiệp của anh ấy đang đi xuống.
héo tàn; suy yếu; teo lại
Sự nghiệp của anh ấy bắt đầu đi xuống.
đi xuống dốc; suy thoái; sa sút
suy tàn; suy sụp; đi xuống
Sự nghiệp của anh ấy đang đi xuống.
héo tàn; suy yếu; teo lại
Sự nghiệp của anh ấy bắt đầu đi xuống.
đi xuống dốc; suy thoái; sa sút
Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.
Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.
Sườn dốc là lớp da bên ngoài của mặt đất.
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.
Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.
Sườn dốc là lớp da bên ngoài của mặt đất.
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
suy tàn; suy sụp; đi xuống
suy tàn; suy sụp; đi xuống
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.