- 土thổ(đất)
- 止chỉ(bàn chân, bước đi)
Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.
đi lại con đường cũ; quay lại lối cũ
Chúng ta không thể quay đầu lại.
đi lùi; quay lại con đường cũ; đi thụt lùi
đi lại con đường cũ; quay lại lối cũ (bóng)
Chúng ta không thể quay lại con đường cũ.
đi lại con đường cũ; quay lại lối cũ
Chúng ta không thể quay đầu lại.
đi lùi; quay lại con đường cũ; đi thụt lùi
đi lại con đường cũ; quay lại lối cũ (bóng)
Chúng ta không thể quay lại con đường cũ.
Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
đi lại con đường cũ; quay lại lối cũ
đi lại con đường cũ; quay lại lối cũ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.