- 走tẩu(chạy, đi)
- 干can(cây sào, can thiệp)
Cầm cây sào chạy đuổi theo — đó là hành động đuổi kịp (赶).
đuổi đi; xua đuổi
中让某人或某物离开,不让留下ràng mǒu rén huò mǒu wù líkāi、búràng liúxià
Chúng ta phải đuổi họ đi.
đi lại con đường cũ; quay lại lối cũ
中转身回到原来的地方或道路zhuǎnshēn huídào yuánlái de dìfang huò dàolù
đuổi đi; xua đuổi
中让某人或某物离开,不让留下ràng mǒu rén huò mǒu wù líkāi、búràng liúxià
Chúng ta phải đuổi họ đi.
đi lại con đường cũ; quay lại lối cũ
中转身回到原来的地方或道路zhuǎnshēn huídào yuánlái de dìfang huò dàolù
Cầm cây sào chạy đuổi theo — đó là hành động đuổi kịp (赶).
Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.
Cầm cây sào chạy đuổi theo — đó là hành động đuổi kịp (赶).
Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.
đuổi đi; xua đuổi
đuổi đi; xua đuổi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.