- 走tẩu(chạy, đi)
- 㐱chẩn(tóc rậm)
Tranh thủ (趁) là nhanh chân chạy (走) đúng lúc thuận tiện.
tranh thủ lúc thuận lợi mà hành động; đánh sắt khi còn nóng [thành ngữ]
Chúng ta nên tranh thủ thời cơ, hoàn thành dự án này.
tranh thủ lúc thuận lợi mà hành động; đánh sắt khi còn nóng [thành ngữ]
Chúng ta nên tranh thủ thời cơ, hoàn thành dự án này.
Tranh thủ (趁) là nhanh chân chạy (走) đúng lúc thuận tiện.
Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
Tranh thủ (趁) là nhanh chân chạy (走) đúng lúc thuận tiện.
Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
tranh thủ lúc thuận lợi mà hành động; đánh sắt khi còn nóng [thành ngữ]
tranh thủ lúc thuận lợi mà hành động; đánh sắt khi còn nóng [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.