- 足túc(bàn chân (tượng hình))
足 vẽ hình bàn chân người đang bước đi, tượng trưng cho chân và sự đi lại.
Túc Lợi Nghĩa Trị (1466–1523), tướng quân Mạc phủ Nhật Bản thời Muromachi, cai trị 1490–1493
Túc Lợi Nghĩa Trị (1466–1523), tướng quân Mạc phủ Nhật Bản thời Muromachi, cai trị 1490–1493
足 vẽ hình bàn chân người đang bước đi, tượng trưng cho chân và sự đi lại.
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
足 vẽ hình bàn chân người đang bước đi, tượng trưng cho chân và sự đi lại.
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
Túc Lợi Nghĩa Trị (1466–1523), tướng quân Mạc phủ Nhật Bản thời Muromachi, cai trị 1490–1493
Túc Lợi Nghĩa Trị (1466–1523), tướng quân Mạc phủ Nhật Bản thời Muromachi, cai trị 1490–1493
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.