- 足túc(bàn chân (tượng hình))
足 vẽ hình bàn chân người đang bước đi, tượng trưng cho chân và sự đi lại.
viêm cân mạc gan bàn chân (plantar fasciitis)
Anh ấy bị viêm cân gan chân.
viêm cân mạc gan bàn chân (plantar fasciitis)
Anh ấy bị viêm cân gan chân.
足 vẽ hình bàn chân người đang bước đi, tượng trưng cho chân và sự đi lại.
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
Gân cơ cứng và dẻo như tre, bám chặt vào xương sườn để giữ thân thể vững chắc.
Màng mỏng bao quanh thịt cơ thể như một lớp che phủ vô hình.
足 vẽ hình bàn chân người đang bước đi, tượng trưng cho chân và sự đi lại.
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
Gân cơ cứng và dẻo như tre, bám chặt vào xương sườn để giữ thân thể vững chắc.
Màng mỏng bao quanh thịt cơ thể như một lớp che phủ vô hình.
viêm cân mạc gan bàn chân (plantar fasciitis)
viêm cân mạc gan bàn chân (plantar fasciitis)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.