- 足túc(bàn chân)
- 艮cấn(cứng, dừng lại)
Gót chân (跟) là phần cứng và chắc nhất ở cuối bàn chân, giúp ta đứng vững.
du lịch theo đoàn; đi tour theo nhóm
Tôi thích đi du lịch theo tour.
du lịch theo đoàn; đi tour theo nhóm
Tôi thích đi du lịch theo tour.
Gót chân (跟) là phần cứng và chắc nhất ở cuối bàn chân, giúp ta đứng vững.
Đoàn thể là nhiều người vây quanh nhau, cùng góp tài lực lại.
Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.
Gót chân (跟) là phần cứng và chắc nhất ở cuối bàn chân, giúp ta đứng vững.
Đoàn thể là nhiều người vây quanh nhau, cùng góp tài lực lại.
Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.
du lịch theo đoàn; đi tour theo nhóm
du lịch theo đoàn; đi tour theo nhóm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.