- 足túc(bàn chân)
- 艮cấn(cứng, dừng lại)
Gót chân (跟) là phần cứng và chắc nhất ở cuối bàn chân, giúp ta đứng vững.
theo dõi tiếp; bám sát; theo sát
中继续跟踪、关注或处理某个事情jìxù gēnzōng、guānzhù huò chǔlǐ mǒugeè shìqing
Xin hãy theo dõi dự án này.
đi theo; noi theo; phục tùng
中按照别人的方向或步骤走;紧跟在后面ànzhào biérén de fāngxiàng huò bùzhòu zǒu;jǐngēn zài hòumiàn
theo dõi tiếp; bám sát; theo sát
中继续跟踪、关注或处理某个事情jìxù gēnzōng、guānzhù huò chǔlǐ mǒugeè shìqing
Xin hãy theo dõi dự án này.
đi theo; noi theo; phục tùng
中按照别人的方向或步骤走;紧跟在后面ànzhào biérén de fāngxiàng huò bùzhòu zǒu;jǐngēn zài hòumiàn
Gót chân (跟) là phần cứng và chắc nhất ở cuối bàn chân, giúp ta đứng vững.
Tiến lên phía trước như bước nhanh về phía chiếc giếng để lấy nước.
Gót chân (跟) là phần cứng và chắc nhất ở cuối bàn chân, giúp ta đứng vững.
Tiến lên phía trước như bước nhanh về phía chiếc giếng để lấy nước.
theo dõi tiếp; bám sát; theo sát
theo dõi tiếp; bám sát; theo sát
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.