- 足túc(bàn chân, bước đi)
- 夸khoa(khoa trương, vượt qua)
Bước chân vượt qua ranh giới như người hay khoa trương vượt lên trên tất cả.
jumper (linh kiện điện tử); cầu nối
Cái jumper này dùng để nối mạch điện.
jumper (linh kiện điện tử); cầu nối
Cái jumper này dùng để nối mạch điện.
Bước chân vượt qua ranh giới như người hay khoa trương vượt lên trên tất cả.
Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.
Bước chân vượt qua ranh giới như người hay khoa trương vượt lên trên tất cả.
Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.
jumper (linh kiện điện tử); cầu nối
jumper (linh kiện điện tử); cầu nối
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.