- 足túc(chân, bước chân)
- 各các(mỗi nơi, đến nơi khác)
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
Đường dài mới biết sức ngựa, ở lâu mới hiểu lòng người [thành ngữ]
Đường dài mới biết sức ngựa, lâu ngày mới hiểu lòng người.
Đường dài mới biết sức ngựa, ở lâu mới hiểu lòng người [thành ngữ]
Đường dài mới biết sức ngựa, lâu ngày mới hiểu lòng người.
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.
久là hình ảnh người già bước chậm chạp, tượng trưng cho thời gian dài lâu.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.
久là hình ảnh người già bước chậm chạp, tượng trưng cho thời gian dài lâu.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Đường dài mới biết sức ngựa, ở lâu mới hiểu lòng người [thành ngữ]
Đường dài mới biết sức ngựa, ở lâu mới hiểu lòng người [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.