- 足túc(bàn chân, chân)
- 兆triệu(điềm báo, triệu chứng)
Nhảy vọt bằng đôi chân như một điềm báo trước sự thay đổi lớn.
kẻ tiểu nhân múa may quá trớn; tên hề đáng khinh [thành ngữ]
Anh ta chỉ là một tên hề lố bịch.
kẻ tiểu nhân múa may quá trớn; tên hề đáng khinh [thành ngữ]
Anh ta chỉ là một tên hề lố bịch.
Nhảy vọt bằng đôi chân như một điềm báo trước sự thay đổi lớn.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Chữ 丑 vẽ hình bàn tay co quắp, tượng trưng cho địa chi Sửu – con trâu.
Nhảy vọt bằng đôi chân như một điềm báo trước sự thay đổi lớn.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Chữ 丑 vẽ hình bàn tay co quắp, tượng trưng cho địa chi Sửu – con trâu.
kẻ tiểu nhân múa may quá trớn; tên hề đáng khinh [thành ngữ]
kẻ tiểu nhân múa may quá trớn; tên hề đáng khinh [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.