- 氵thủy(nước)
- 艹thảo(cỏ, cây)
- 两lưỡng(hai)
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
tự mãn với thành công của mình; vênh vang đắc ý [thành ngữ]
Anh ấy tự tin chấp nhận thử thách.
tự mãn; tự phụ; kiêu ngạo
Anh ấy tự mãn nhận nhiệm vụ mới.
tự mãn với thành công của mình; vênh vang đắc ý [thành ngữ]
Anh ấy tự tin chấp nhận thử thách.
tự mãn; tự phụ; kiêu ngạo
Anh ấy tự mãn nhận nhiệm vụ mới.
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
tự mãn với thành công của mình; vênh vang đắc ý [thành ngữ]
tự mãn với thành công của mình; vênh vang đắc ý [thành ngữ]