- 八bát(chia tách, tám)
- 刀đao(dao)
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
thẻ căn cước; chứng minh nhân dân(kế thừa)
中证明一个人身份的官方证件zhèngmíng yīgè rén shēnfèn de guāngfang zhèngjiàn
Xin vui lòng xuất trình thẻ căn cước của bạn.
chứng minh nhân dân; căn cước công dân(kế thừa)
中证明个人身份的官方证件zhèngmíng gèrén shēnfèn de guānnfāng zhèngjiàn
Xin hãy xuất trình chứng minh thư của bạn.
thẻ căn cước; chứng minh nhân dân(kế thừa)
中证明一个人身份的官方证件zhèngmíng yīgè rén shēnfèn de guāngfang zhèngjiàn
Xin vui lòng xuất trình thẻ căn cước của bạn.
chứng minh nhân dân; căn cước công dân(kế thừa)
中证明个人身份的官方证件zhèngmíng gèrén shēnfèn de guānnfāng zhèngjiàn
Xin hãy xuất trình chứng minh thư của bạn.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Chứng minh là dùng lời nói đứng lên trước mọi người để xác nhận sự thật.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Chứng minh là dùng lời nói đứng lên trước mọi người để xác nhận sự thật.
thẻ căn cước; chứng minh nhân dân
thẻ căn cước; chứng minh nhân dân
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.