- 糹mịch(sợi tơ)
- 巠kính(mạch nước ngầm chạy thẳng)
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
dày dạn trận mạc; từng trải trăm trận [thành ngữ]
Ông ấy là một vị tướng đã thân kinh bách chiến.
dày dạn trận mạc; từng trải trăm trận [thành ngữ]
Anh ấy đã trải qua trăm trận, kinh nghiệm phong phú.
từng trải trăm trận; dày dạn kinh nghiệm [thành ngữ]
dày dạn trận mạc; từng trải trăm trận [thành ngữ]
Ông ấy là một vị tướng đã thân kinh bách chiến.
dày dạn trận mạc; từng trải trăm trận [thành ngữ]
Anh ấy đã trải qua trăm trận, kinh nghiệm phong phú.
từng trải trăm trận; dày dạn kinh nghiệm [thành ngữ]
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
dày dạn trận mạc; từng trải trăm trận [thành ngữ]
dày dạn trận mạc; từng trải trăm trận [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.