- 車xa(xe (tượng hình))
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
nô lệ xe hơi; người phải hi sinh chất lượng sống vì xe
Anh ấy là một người nghiện xe.
nô lệ xe hơi; người phải hi sinh chất lượng sống vì xe
Anh ấy là một người nghiện xe.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
nô lệ xe hơi; người phải hi sinh chất lượng sống vì xe
nô lệ xe hơi; người phải hi sinh chất lượng sống vì xe
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.