- 車xa(xe (tượng hình))
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
thợ tiện; công việc tiện
Anh ấy là một thợ tiện.
thợ tiện
thợ tiện; công việc tiện
Anh ấy là một thợ tiện.
thợ tiện
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.