- 車xa(xe (tượng hình))
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
tay đua (ô tô, xe máy hoặc xe đạp)
中开赛车、摩托车或自行车的人kāi sàichē、mótuōchē huò zìxíngchē de rén
Anh ấy là một tay đua rất giỏi.
tay sai cấp thấp trong băng nhóm lừa đảo (Đài Loan)
中诈骗集团中执行具体任务的低级成员zhàpiàn jítuán zhōng zhíxíng jùtǐ rènwu de dī jí chéngyuán
Anh ấy là một tay đua.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
tay đua (ô tô, xe máy hoặc xe đạp)
中开赛车、摩托车或自行车的人kāi sàichē、mótuōchē huò zìxíngchē de rén
Anh ấy là một tay đua rất giỏi.
tay sai cấp thấp trong băng nhóm lừa đảo (Đài Loan)
中诈骗集团中执行具体任务的低级成员zhàpiàn jítuán zhōng zhíxíng jùtǐ rènwu de dī jí chéngyuán
Anh ấy là một tay đua.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
tay đua (ô tô, xe máy hoặc xe đạp)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.