- 車xa(xe (tượng hình))
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
chuyến tàu; số hiệu chuyến tàu/xe
Chuyến tàu này đi Bắc Kinh.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Miệng há ra hơi lạnh, ý chỉ thứ tự kế tiếp hay lần lượt từng bước.
chuyến tàu; số hiệu chuyến tàu/xe
Chuyến tàu này đi Bắc Kinh.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
chuyến tàu; số hiệu chuyến tàu/xe
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.