- 車xa(xe (tượng hình))
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
luồng xe; dòng xe cộ
Lưu lượng xe rất lớn.
luồng xe; dòng xe cộ
Lưu lượng xe cộ ở thành phố này rất lớn.
luồng xe; dòng xe cộ
Lưu lượng xe rất lớn.
luồng xe; dòng xe cộ
Lưu lượng xe cộ ở thành phố này rất lớn.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
luồng xe; dòng xe cộ
luồng xe; dòng xe cộ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.