- 車xa(xe (tượng hình))
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
giấy phép xe; đăng ký xe
Bạn có bằng lái xe không?
giấy phép xe; đăng ký xe
Bạn có bằng lái xe không?
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Lửa bùng cháy chiếu sáng rực rỡ khắp nơi.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Lửa bùng cháy chiếu sáng rực rỡ khắp nơi.
giấy phép xe; đăng ký xe
giấy phép xe; đăng ký xe
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.