- 車xa(xe (tượng hình))
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
toa xe (hàng); toa tàu hỏa
Chuyến tàu này có mười toa xe.
toa hàng; toa xe lửa chở hàng
Chuyến tàu này có mười toa xe hàng.
toa xe (hàng); toa tàu hỏa
Chuyến tàu này có mười toa xe.
toa hàng; toa xe lửa chở hàng
Chuyến tàu này có mười toa xe hàng.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
toa xe (hàng); toa tàu hỏa
toa xe (hàng); toa tàu hỏa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.