- 車xa(xe (tượng hình))
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
vé xe; vé tàu
中乘坐汽车或火车需要购买的凭证chéngzuò qìchē huò huǒchē xūyào gòumǎi de píngzhèng
Tôi đã mua một vé xe.
Hãy đưa vé của bạn cho nhân viên soát vé.
vé xe; vé tàu
中乘坐汽车或火车需要购买的凭证chéngzuò qìchē huò huǒchē xūyào gòumǎi de píngzhèng
Tôi đã mua một vé xe.
Hãy đưa vé của bạn cho nhân viên soát vé.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.
vé xe; vé tàu
vé xe; vé tàu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.