- 車xa(xe (tượng hình))
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
tai nạn giao thông; tai nạn xe
中汽车发生的意外事故qìchē fāshēng de yìwài shìgù
Anh ấy bị tai nạn xe hơi.
tai nạn giao thông; tai nạn xe
中汽车在路上发生的意外事故qìchē zài lùshang fāshēng de yìwài shìgù
tai nạn giao thông; tai nạn xe
中汽车发生的意外事故qìchē fāshēng de yìwài shìgù
Anh ấy bị tai nạn xe hơi.
tai nạn giao thông; tai nạn xe
中汽车在路上发生的意外事故qìchē zài lùshang fāshēng de yìwài shìgù
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
tai nạn giao thông; tai nạn xe
tai nạn giao thông; tai nạn xe
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.