- 車xa(xe (tượng hình))
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
tiền vé xe; cước xe
Tiền xe bao nhiêu?
tiền vé xe; cước xe
Tiền xe bao nhiêu?
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
tiền vé xe; cước xe
tiền vé xe; cước xe
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.