- 車xa(xe (tượng hình))
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
đoàn xe; đội xe
中一起行进的多辆车yìqǐ xíngjìn de duō liàng chē
Đoàn xe đã khởi hành rồi.
đoàn xe; đội xe
中许多车一起行驶的集合xǔduō chē yìqǐ xíngshǐ de jíhé
Đội xe này có mười chiếc xe.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Đội ngũ là những người tập hợp lại bên sườn đồi thành hàng lối.
đoàn xe; đội xe
中一起行进的多辆车yìqǐ xíngjìn de duō liàng chē
Đoàn xe đã khởi hành rồi.
đoàn xe; đội xe
中许多车一起行驶的集合xǔduō chē yìqǐ xíngshǐ de jíhé
Đội xe này có mười chiếc xe.
đoàn xe; đội xe; đội đua (đặc biệt trong thể thao motor hoặc đua xe đạp)
中参加比赛的车和驾驶员组成的团队cānjiā bǐsài de chē hé jiàshǐyuán zǔchéng de tuánduì
Đội đua này rất tuyệt.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
đoàn xe; đội xe
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
đoàn xe; đội xe; đội đua (đặc biệt trong thể thao motor hoặc đua xe đạp)
中参加比赛的车和驾驶员组成的团队cānjiā bǐsài de chē hé jiàshǐyuán zǔchéng de tuánduì
Đội đua này rất tuyệt.