- 車xa(xe (tượng hình))
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
bảo hiểm xe; bảo hiểm ô tô
Bạn có cần mua bảo hiểm xe hơi không?
bảo hiểm xe; bảo hiểm ô tô
Bạn có cần mua bảo hiểm xe hơi không?
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Vách núi dựng đứng là nơi hiểm trở khiến ai cũng phải lo sợ.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Vách núi dựng đứng là nơi hiểm trở khiến ai cũng phải lo sợ.
bảo hiểm xe; bảo hiểm ô tô
bảo hiểm xe; bảo hiểm ô tô
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.