- 土thổ(đất)
- 勿vật(chớ, đừng)
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
cán/lăn sân (bằng con lăn đá)
Nông dân đang cán sân phơi.
cán lúa; xay thóc (dùng trục lăn)
Nông dân đang đập lúa.
cán/lăn sân (bằng con lăn đá)
Nông dân đang cán sân phơi.
cán lúa; xay thóc (dùng trục lăn)
Nông dân đang đập lúa.
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
cán/lăn sân (bằng con lăn đá)
cán/lăn sân (bằng con lăn đá)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.