- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 首thủ(cái đầu, dẫn đầu)
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
xe kiểm tra đường ray
Xe đẩy kiểm tra đường ray được dùng để kiểm tra đường ray.
xe kiểm tra đường ray
Xe đẩy kiểm tra đường ray được dùng để kiểm tra đường ray.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
xe kiểm tra đường ray
xe kiểm tra đường ray
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.