- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 首thủ(cái đầu, dẫn đầu)
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
giao thông đường ray; tàu điện ngầm
Hệ thống tàu điện ngầm ở Bắc Kinh rất tiện lợi.
giao thông đường ray; vận tải đường sắt đô thị
Giao thông đường sắt ở Bắc Kinh rất tiện lợi.
giao thông đường ray; tàu điện ngầm; metro
giao thông đường ray; tàu điện ngầm
Hệ thống tàu điện ngầm ở Bắc Kinh rất tiện lợi.
giao thông đường ray; vận tải đường sắt đô thị
Giao thông đường sắt ở Bắc Kinh rất tiện lợi.
giao thông đường ray; tàu điện ngầm; metro
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
giao thông đường ray; tàu điện ngầm
giao thông đường ray; tàu điện ngầm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.