- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 首thủ(cái đầu, dẫn đầu)
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
khoang quỹ đạo
Khoang quỹ đạo là một phần của tàu vũ trụ.
khoang quỹ đạo
Khoang quỹ đạo là một phần của tàu vũ trụ.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Khoang tàu là nơi chứa hàng hóa như một cái kho nằm ngay trên thuyền.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Khoang tàu là nơi chứa hàng hóa như một cái kho nằm ngay trên thuyền.
khoang quỹ đạo
khoang quỹ đạo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.