(văn) xe màn che và mũ lễ (biểu tượng quan cao chức trọng); (bóng) quan lại; người có chức tước
(văn) giữ chức quan; mũ mão và xe (tượng trưng cho quan chức)
(văn) xe màn che và mũ lễ (biểu tượng quan cao chức trọng); (bóng) quan lại; người có chức tước
(văn) giữ chức quan; mũ mão và xe (tượng trưng cho quan chức)
(văn) xe màn che và mũ lễ (biểu tượng quan cao chức trọng); (bóng) quan lại; người có chức tước
(văn) xe màn che và mũ lễ (biểu tượng quan cao chức trọng); (bóng) quan lại; người có chức tước
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.