- 車xa(xe)
- 專chuyên(chuyên về, tập trung)
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
bốc dỡ; xếp dỡ (hàng hóa)
Tôi cần chuyển tàu điện ngầm.
chuyển tàu; đổi xe; trung chuyển
bốc dỡ; xếp dỡ (hàng hóa)
Tôi cần chuyển tàu điện ngầm.
chuyển tàu; đổi xe; trung chuyển
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Người leo lên cây lúa mà vươn cao, tượng trưng cho hành động cưỡi, nhân với số lượng.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Người leo lên cây lúa mà vươn cao, tượng trưng cho hành động cưỡi, nhân với số lượng.
bốc dỡ; xếp dỡ (hàng hóa)
bốc dỡ; xếp dỡ (hàng hóa)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.