- 車xa(xe)
- 專chuyên(chuyên về, tập trung)
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
vô lăng; tay lái
Anh ấy đang nắm vô lăng.
vô lăng; tay lái
Anh ấy đang nắm vô lăng.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Miệng (口) mở ra hướng về phía trước, như cửa sổ ngôi nhà nhìn ra bên ngoài.
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Miệng (口) mở ra hướng về phía trước, như cửa sổ ngôi nhà nhìn ra bên ngoài.
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
vô lăng; tay lái
vô lăng; tay lái
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.