- 車xa(xe)
- 專chuyên(chuyên về, tập trung)
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
chuyển đổi (mô hình/loại hình); chuyển hướng; cải biến
Công ty đang trong quá trình chuyển đổi.
chuyển đổi (mô hình, cơ cấu); đổi mới; nâng cấp (sang mẫu mới)
Công ty cần chuyển đổi mô hình.
chuyển đổi (mô hình/loại hình); chuyển hướng; cải biến
Công ty đang trong quá trình chuyển đổi.
chuyển đổi (mô hình, cơ cấu); đổi mới; nâng cấp (sang mẫu mới)
Công ty cần chuyển đổi mô hình.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Khuôn mẫu là khung đất được cắt gọt theo hình dạng nhất định.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Khuôn mẫu là khung đất được cắt gọt theo hình dạng nhất định.
chuyển đổi (mô hình/loại hình); chuyển hướng; cải biến
chuyển đổi (mô hình/loại hình); chuyển hướng; cải biến
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.