- 車xa(xe)
- 專chuyên(chuyên về, tập trung)
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
quay đầu; quay lại; ngoảnh lại
xoay đầu; quay đầu; (thực vật) hướng động (quay về phía mặt trời)
quay đầu; quay lại; ngoảnh lại
quay đầu; đổi hướng
quay đầu; ngoảnh lại; (bóng) đổi hướng
Anh ấy quay đầu nhìn tôi một cái.
quay đầu; ngoảnh mặt; (bóng) thoáng chốc; chỉ trong nháy mắt
xoay đầu; quay đầu; (thực vật) hướng động (quay về phía mặt trời)
Thực vật sẽ quay đầu về phía mặt trời.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
quay đầu; quay lại; ngoảnh lại
xoay đầu; quay đầu; (thực vật) hướng động (quay về phía mặt trời)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy quay đầu nhìn tôi.
tự hối hận; ăn năn
Anh ấy quay đầu rồi đi luôn.
quay đầu; quay lại; ngoảnh lại
quay đầu; đổi hướng
quay đầu; ngoảnh lại; (bóng) đổi hướng
Anh ấy quay đầu nhìn tôi một cái.
quay đầu; ngoảnh mặt; (bóng) thoáng chốc; chỉ trong nháy mắt
Anh ấy quay đầu nhìn tôi.
tự hối hận; ăn năn
Anh ấy quay đầu rồi đi luôn.
xoay đầu; quay đầu; (thực vật) hướng động (quay về phía mặt trời)
Thực vật sẽ quay đầu về phía mặt trời.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.