- 車xa(xe)
- 專chuyên(chuyên về, tập trung)
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
tái hôn (của góa phụ)
Cô ấy tái giá với một thương nhân.
chuyển giao (trách nhiệm, chi phí, hậu quả...); đổ (trách nhiệm) lên người khác
Anh ta đổ trách nhiệm cho người khác.
chuyển đổ (lỗi, tội); đẩy trách nhiệm sang người khác
tái hôn (của góa phụ)
Cô ấy tái giá với một thương nhân.
chuyển giao (trách nhiệm, chi phí, hậu quả...); đổ (trách nhiệm) lên người khác
Anh ta đổ trách nhiệm cho người khác.
chuyển đổ (lỗi, tội); đẩy trách nhiệm sang người khác
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Người phụ nữ về nhà chồng là đi lấy chồng (嫁).
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Người phụ nữ về nhà chồng là đi lấy chồng (嫁).
tái hôn (của góa phụ)
tái hôn (của góa phụ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
đùn đẩy trách nhiệm; đá quả bóng trách nhiệm
Anh ấy luôn đổ trách nhiệm cho người khác.
đùn đẩy trách nhiệm; đá quả bóng trách nhiệm
Anh ấy luôn đổ trách nhiệm cho người khác.