- 車xa(xe)
- 專chuyên(chuyên về, tập trung)
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
bước ngoặt; điểm chuyển tiếp
Đây là một bước ngoặt.
bước ngoặt; điểm bước ngoặt
bước ngoặt; điểm chuyển tiếp
Đây là một bước ngoặt.
bước ngoặt; điểm bước ngoặt
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
bước ngoặt; điểm chuyển tiếp
bước ngoặt; điểm chuyển tiếp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.