- 車xa(xe)
- 專chuyên(chuyên về, tập trung)
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
ủy quyền lại; chuyển giao (quyền hạn)
Anh ấy đã chuyển giao nhiệm vụ cho cấp dưới.
ủy quyền lại; chuyển giao (quyền hạn)
Anh ấy đã chuyển giao nhiệm vụ cho cấp dưới.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
ủy quyền lại; chuyển giao (quyền hạn)
ủy quyền lại; chuyển giao (quyền hạn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.