- 車xa(xe)
- 專chuyên(chuyên về, tập trung)
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
chuyển tiếp; kết nối chuyển mạch (điện thoại...)
Xin hãy giúp tôi chuyển tiếp cuộc gọi.
kết nối; liên thông
Xin hãy giúp tôi chuyển tiếp điện thoại.
bốc dỡ; xếp dỡ (hàng hóa)
chuyển tiếp; kết nối chuyển mạch (điện thoại...)
Xin hãy giúp tôi chuyển tiếp cuộc gọi.
kết nối; liên thông
Xin hãy giúp tôi chuyển tiếp điện thoại.
bốc dỡ; xếp dỡ (hàng hóa)
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.
chuyển tiếp; kết nối chuyển mạch (điện thoại...)
chuyển tiếp; kết nối chuyển mạch (điện thoại...)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.