- 車xa(xe)
- 專chuyên(chuyên về, tập trung)
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
quanh quẩn; loanh quanh; xoay đi xoay lại
Anh ấy cứ đi đi lại lại, không biết nên đi đâu.
đi đi lại lại; quay vòng vòng
Anh ấy cứ đi đi lại lại trong phòng.
xoay qua xoay lại; chạy vòng vòng không đâu vào đâu
quanh quẩn; loanh quanh; xoay đi xoay lại
Anh ấy cứ đi đi lại lại, không biết nên đi đâu.
đi đi lại lại; quay vòng vòng
Anh ấy cứ đi đi lại lại trong phòng.
xoay qua xoay lại; chạy vòng vòng không đâu vào đâu
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
Rời khỏi mảnh đất riêng của mình là nghĩa của chữ Khứ (đi, rời đi).
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
Rời khỏi mảnh đất riêng của mình là nghĩa của chữ Khứ (đi, rời đi).
quanh quẩn; loanh quanh; xoay đi xoay lại
quanh quẩn; loanh quanh; xoay đi xoay lại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy cứ đi vòng vòng, không biết phải làm sao.
Anh ấy cứ đi vòng vòng, không biết phải làm sao.